Danh mục sản phẩm

Full-stack chống ăn mòn — Software · Engineering · Materials

Từ nền tảng SaaS UPT CorroTwin™ đến hệ thống CP (ICCP/SACP), sơn phủ công nghiệp, vật liệu phụ gia và dịch vụ kỹ thuật — một điểm chạm cho toàn bộ vòng đời tài sản.

CT-SAAS

UPT CorroTwin™

Nền tảng SaaS quản lý ăn mòn

Digital twin 3D, giám sát real-time, thiết kế CP tự động bằng BEM solver, AI dự đoán tuổi thọ.

  • BEM-CP Designer — PSO auto-optimize anode
  • Real-time telemetry & alert
  • Báo cáo PDF/CSV theo DNV, ISO, AMPP
Khám phá nền tảng
CP-ICCP

Hệ thống ICCP

Bảo vệ cathodic dòng ngoài

Thiết kế, cung cấp, lắp đặt rectifier + anode MMO/Ti cho pipeline, tank farm, offshore.

  • MMO/Ti anode chuẩn NACE SP0169
  • Remote-control rectifier tích hợp CorroTwin™
  • Life design 20–30 năm
Xem chi tiết
CP-SACP

Hệ thống SACP

Anode hy sinh — Al/Zn/Mg

Anode hy sinh cho công trình ngầm, đường ống chôn, kết cấu offshore không cần nguồn điện.

  • Al-Zn-In cho môi trường biển
  • Mg cho đất điện trở cao
  • Chứng chỉ DNV-RP-B401
Xem chi tiết
COAT-IND

Sơn phủ công nghiệp

Epoxy, PU, Zinc-rich, Intumescent

Hệ sơn dầu khí, chống ăn mòn, chống cháy, phản nhiệt — lựa chọn theo ISO 12944.

  • C5-M / CX cho offshore
  • Intumescent PFP đạt UL1709
  • Thi công + QA/QC tại công trường
Xem chi tiết
MAT-MIO

MIO & Glass Flake

Phụ gia coating hiệu năng cao

Micaceous Iron Oxide, Glass Flake, Microsphere — tăng khả năng chống ion & tuổi thọ lớp phủ.

  • Barrier tortuous-path
  • Cấp cho các hãng sơn hàng đầu
  • Kiểm tra chất lượng lô
Xem chi tiết
SVC-ENG

Dịch vụ kỹ thuật CP

Khảo sát, thiết kế, commissioning

Khảo sát ăn mòn, thiết kế CP theo DNV/ISO/NORSOK, commissioning và giám sát định kỳ.

  • Potential mapping & CIPS/DCVG
  • Báo cáo tuân thủ
  • Kỹ sư NACE/AMPP CP2, CP3
Yêu cầu báo giá
Danh mục chi tiết

Sản phẩm & thiết bị theo lĩnh vực

Danh mục SKU hỗ trợ báo giá và thiết kế hệ thống CP, giám sát ăn mòn và sơn phủ công nghiệp. Cập nhật liên tục theo yêu cầu dự án.

Hệ thống Bảo vệ Catốt (CP)

Anode ICCP/SACP, rectifier, groundbed, điện cực so sánh

UPT-MMO-01

Anode MMO Titan D25×1000mm

Thông số

Ti Gr1, lớp phủ Ir-Ta

Ứng dụng

Pipeline, bồn chứa

Yêu cầu báo giá
UPT-MMO-02

Anode MMO Titan D25×2000mm

Thông số

Ti Gr1, lớp phủ Ir-Ta

Ứng dụng

Giàn khoan

Yêu cầu báo giá
UPT-SACP-01

Anode Al-Zn-In (50kg)

Thông số

2.500 Ah/kg

Ứng dụng

Thân tàu, kết cấu biển

Yêu cầu báo giá
UPT-SACP-02

Anode Zn (25kg)

Thông số

≥99,5%, 780 Ah/kg

Ứng dụng

Đất, nước ngọt

Yêu cầu báo giá
UPT-RECT-01

Rectifier 48V/100A

Thông số

IP66, IoT-ready

Ứng dụng

ICCP hệ thống lớn

Yêu cầu báo giá
UPT-DAG-01

Deep Anode Groundbed 30m

Thông số

3–5 anode MMO

Ứng dụng

Khu vực đô thị

Yêu cầu báo giá
UPT-REF-01

Điện cực so sánh Cu/CuSO₄

Thông số

Reference electrode

Ứng dụng

Đo điện thế đất

Yêu cầu báo giá

Ghi chú: Giá tham khảo cho nhóm thiết bị CP công nghiệp phụ thuộc cấu hình dự án — liên hệ info@corrotwin.com để nhận báo giá theo hồ sơ kỹ thuật cụ thể.

Thiết bị Giám sát Ăn mòn (ER/LPR)

Đầu dò ER, LPR và combo cho pipeline và môi trường biển

UPT-ER-01

ER Probe, Carbon Steel

Thông số

1/2" NPT, -20°C đến 150°C

Ứng dụng

Pipeline khí/dầu

Yêu cầu báo giá
UPT-ER-02

ER Probe, SS316

Thông số

1/2" NPT, -20°C đến 200°C

Ứng dụng

Môi trường biển

Yêu cầu báo giá
UPT-LPR-01

LPR Probe, 2-electrode

Thông số

RS-485, 4–20mA

Ứng dụng

Nước biển, nước ngọt

Yêu cầu báo giá
UPT-COMBO-01

ER + LPR Combo

Thông số

RS-485, WirelessHART

Ứng dụng

Giám sát toàn diện

Yêu cầu báo giá

Thiết bị IoT & Gateway

Module Wi-Fi/4G, data logger, gateway công nghiệp

Vật liệu & Sơn phủ

MIO, Glass Flake, epoxy, sơn chống cháy

UPT-MIO-01

MIO (Micaceous Iron Oxide)

Thông số

Sơn lớp giữa (intermediate)

Ứng dụng

Barrier tortuous-path

Yêu cầu báo giá
UPT-EPOXY-01

Sơn Epoxy Glass Flake

Thông số

Bồn chứa, pipeline

Ứng dụng

C5-M / Im2

Yêu cầu báo giá
UPT-FIRE-01

Sơn chống cháy Intumescent

Thông số

Kết cấu thép

Ứng dụng

UL1709 / BS 476

Yêu cầu báo giá

Phụ kiện & Lắp đặt CP

Cáp HMWPE, hộp nối, coke breeze, thermite weld

UPT-CBL-01

Cáp HMWPE 10mm²

Thông số

Chịu UV, chôn ngầm

Ứng dụng

Cáp anode ICCP

Yêu cầu báo giá
UPT-JBX-01

Hộp nối CP (Junction Box)

Thông số

IP66, 8–16 kênh, shunt

Ứng dụng

Đo dòng anode/test point

Yêu cầu báo giá
UPT-CBZ-01

Coke Breeze Backfill

Thông số

Điện trở suất <0,1 Ω·m

Ứng dụng

Deep well groundbed

Yêu cầu báo giá
UPT-TWD-01

Thermite Weld Kit (Cadweld)

Thông số

Khuôn + thuốc hàn

Ứng dụng

Nối cáp vào ống thép

Yêu cầu báo giá
UPT-PIN-01

Polarization Coupon

Thông số

Coupon thép 1–10 cm²

Ứng dụng

Đo IR-free potential

Yêu cầu báo giá

Thiết bị Khảo sát & Đo đạc

CIPS, DCVG, đo điện trở suất đất, holiday detector

UPT-CIPS-01

CIPS Data Logger

Thông số

GPS, sync GPS, log 10Hz

Ứng dụng

Khảo sát điện thế dọc tuyến

Yêu cầu báo giá
UPT-DCVG-01

DCVG Voltmeter Kit

Thông số

Cặp điện cực Cu/CuSO₄

Ứng dụng

Phát hiện lỗi lớp phủ

Yêu cầu báo giá
UPT-SRT-01

Máy đo điện trở suất đất (Wenner 4-cọc)

Thông số

0,01–2000 Ω·m

Ứng dụng

Thiết kế groundbed

Yêu cầu báo giá
UPT-HD-01

Holiday Detector (Spark test)

Thông số

0,5–35 kV DC

Ứng dụng

QA/QC lớp phủ pipeline

Yêu cầu báo giá
UPT-UT-01

Máy đo chiều dày siêu âm (UT)

Thông số

0,7–300 mm, ±0,01 mm

Ứng dụng

Đo ăn mòn còn lại

Yêu cầu báo giá

Cần tư vấn giải pháp phù hợp?

Kỹ sư UPTIMUS phản hồi trong 24 giờ.

Liên hệ tư vấn